介
can thiệp, động vật có vỏ
N24 nét
On'yomi
カイ kai
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
Ví dụ
私が手にしてるのは貝の化石です。
Cái tôi đang cầm là hóa thạch vỏ sò.
貝は好きではない。
Tôi không thích hải sản.
砂浜でいろんな貝を拾うのは実に楽しい。
Nhặt các loại vỏ sò khác nhau trên bãi cát rất vui.
火力とお鍋と貝の種類によるわ。
Điều đó phụ thuộc vào lửa, cái nồi được sử dụng và loại nguyên liệu.