有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 任
任

trách nhiệm, nhiệm vụ, thời hạn, giao phó, bổ nhiệm

N36 nét

On'yomi

ニン nin

Kun'yomi

まか.せる maka.seruまか.す maka.su

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6

Ví dụ

部長の職務は重大だ。

The responsibility of a department head is significant.

彼に仕事を任せた。

I entrusted him with the work.

任期は三年間です。

The term of office is three years.

Từ có kanji này

任せるまかせるgiao phó, để lại主任しゅにんgiám đốc, chủ tịch責任せきにんtrách nhiệm, bổn phận担任たんにんnhận trách nhiệm, tiếp quản無責任むせきにんvô trách nhiệm一任いちにんquyền hạn đầy đủ, toàn quyền就任しゅうにんnhận chức信任しんにんtin tưởng, tự tin新任しんにんvừa được bổ nhiệm人任せひとまかせdựa vào người khác任すまかすgiao phó, để lại cho任務にんむnhiệm vụ, công việc任命にんめいbổ nhiệm, giao phó赴任ふにんnhận chức, lên nắm quyền離任りにんrời khỏi chức vụ, từ chức

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記