任
trách nhiệm, nhiệm vụ, thời hạn, giao phó, bổ nhiệm
N36 nét
On'yomi
ニン nin
Kun'yomi
まか.せる maka.seruまか.す maka.su
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
部長の職務は重大だ。
The responsibility of a department head is significant.
彼に仕事を任せた。
I entrusted him with the work.
任期は三年間です。
The term of office is three years.
Từ có kanji này
任せるまかせるgiao phó, để lại主任しゅにんgiám đốc, chủ tịch責任せきにんtrách nhiệm, bổn phận担任たんにんnhận trách nhiệm, tiếp quản無責任むせきにんvô trách nhiệm一任いちにんquyền hạn đầy đủ, toàn quyền就任しゅうにんnhận chức信任しんにんtin tưởng, tự tin新任しんにんvừa được bổ nhiệm人任せひとまかせdựa vào người khác任すまかすgiao phó, để lại cho任務にんむnhiệm vụ, công việc任命にんめいbổ nhiệm, giao phó赴任ふにんnhận chức, lên nắm quyền離任りにんrời khỏi chức vụ, từ chức