便
tiện lợi, suất, thư
N39 nét
On'yomi
ベン benビン bin
Kun'yomi
たよ.り tayo.ri
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
先日便に回虫が出ました。
Anh ấy có giun tròn trong phân vài ngày trước.
ちょっとした事故が原因で、2、3便に遅れが出た。
Một vụ tai nạn nhỏ đã làm cho vài chuyến bay bị trễ.
便が水のようです。
Tôi bị tiêu chảy nước.
夕方の便はありますか。
Có chuyến bay vào buổi chiều không?
シカゴ行きの便を予約したいのですが。
Tôi có thể đặt chuyến bay đến Chicago không?
固い便が出ます。
Tôi bị táo bón.
57便の荷物はどこにありますか。
Hành lý của chuyến bay 57 ở đâu?
123便は遅れていますか。
Chuyến bay 123 có bị trễ không?
123便は到着しましたか。
Chuyến bay 123 đã hạ cánh chưa?
1日に何便有りますか。
Có bao nhiêu chuyến du lịch mỗi ngày?
Từ có kanji này
便利べんりtiện lợi, dễ dàng郵便局ゆうびんきょくbưu điện小便しょうべんtiểu tiện不便ふべんbất tiện, khó khăn郵便ゆうびんthư, dịch vụ bưu chính航空便こうくうびんthư hàng không船便ふなびんvận chuyển biển宅配便たくはいびんdịch vụ giao hàng tận nhà便りたよりthông điệp, thư, tin tức便所べんじょnhà vệ sinh, phòng tắm便箋びんせんgiấy viết thư, văn phòng phẩm簡便かんべんđơn giản, tiện lợi大便だいべんphân便宜べんぎtiện lợi, sắp xếp đặc biệt