người phụ trách, mối liên hệ, nhiệm vụ
On'yomi
Kun'yomi
Thứ tự nét viết
Ví dụ
今、誰か係りの者を差し向けます。
Tôi sẽ cửa có người đến giúp bạn ngay bây giờ.
遺失物係はどこですか。
Quầy tìm thất lạc ở đâu?
こちら国際電話の係りです。
Đây là dịch vụ điện thoại quốc tế.
彼はその劇場で映写係をやっている。
Anh ấy là người chiếu phim tại nhà hát.
彼は私たちのヨーロッパ旅行の準備係りだ。
Anh ấy chịu trách nhiệm chuẩn bị cho chuyến đi châu Âu của chúng tôi.
救命係はいつでもすぐ人を助ける用意をしている。
Nhân viên cứu hộ luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác bất cứ lúc nào.
販売係の職員は全部一週間昼夜ぶっ通しで働いた。
Toàn bộ nhân viên bán hàng đã làm việc liên tục cả ngày lẫn đêm trong một tuần.
ボブはそのデパートでエレベーター係をしている。
Bob làm việc như một người điều hành thang máy tại cửa hàng bách hóa.
ドア係に切符を見せて、劇場の中に入っていきました。
Tôi đã xuất trình vé cho nhân viên cửa ra vào và vào trong rạp chiếu phim.
彼女はホテルのフロント係の人にその番号につなぐように頼んだ。
Cô ấy đã yêu cầu nhân viên lễ tân khách sạn kết nối cô ấy với số đó.