保
bảo vệ, đảm bảo, giữ, duy trì, hỗ trợ
N19 nét
On'yomi
ホ hoホウ hou
Kun'yomi
たも.つ tamo.tsu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
親は子どもを保護する責任があります。
Parents have the responsibility to protect their children.
この契約は品質を保証します。
This contract guarantees quality.
健康を保つために運動が大切です。
Exercise is important to maintain health.
Từ có kanji này
保証ほしょうbảo hành, bảo đảm保存ほぞんbảo quản, lưu trữ保つたもつduy trì, giữ, bảo tồn保管ほかんgiữ giữ, bảo quản保健ほけんsức khoẻ, chăm sóc sức khoẻ保険ほけんbảo hiểm保護ほごbảo vệ, giám hộ保守的ほしゅてきbảo thủ, lạc hậu保障ほしょうbảo đảm, thế chấp過保護かほごbảo vệ quá mức, chăm sóc quá mức確保かくほđảm bảo, bảo đảm保育ほいくchăm sóc trẻ, nuôi dạy保温ほおんgiữ ấm保持ほじduy trì, bảo vệ保守ほしゅbảo tồn, bảo dưỡng保全ほぜんbảo tồn, bảo vệ保養ほようnghỉ ngơi, giải lao