信
đức tin, sự thật, lòng tin
N39 nét
On'yomi
シン shin
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
彼は私の信頼を裏切った。
Anh ấy đã phản bội sự tin tưởng của tôi.
信じるか信じないかは自由です。
Việc có tin hay không tin là tùy thuộc vào bạn.
その情報は信頼できる源から来ています。
Thông tin đó đến từ một nguồn đáng tin cậy.
Từ có kanji này
信じるしんじるtin tưởng, tín nhiệm, có đức tin信号しんごうđèn giao thông, tín hiệu自信じしんtự tin, sự tự tin自信満々じしんまんまんđầy tự tin, tràn đầy sự tự tin受信じゅしんnhận; lắng nghe信号待ちしんごうまちchờ đèn giao thông信用しんようtin tưởng, tín dụng信頼しんらいtin cậy, sự phụ thuộc赤信号あかしんごうđèn đỏ; tín hiệu nguy hiểm送信そうしんgửi, truyền通信つうしんliên lạc, thư từ通信販売つうしんはんばいbán hàng qua thư返信へんしんtrả lời, phản hồi信仰しんこうđức tin, tín ngưỡng発信はっしんtruyền tải, phát sóng迷信めいしんtín ngưỡng dị đoan確信かくしんchắc chắn, tin tưởng信義しんぎtính toàn vẹn, thiện chí信者しんじゃngười tin tưởng, người theo信条しんじょうtín điều, niềm tin