しんよう shinyou
tin tưởng, tín dụng
đức tin, sự thật, lòng tin
N3
sử dụng, dùng, công việc
N4
私[わたし]を信用してください
請相信我
彼[かれ]は社長[しゃちょう]に信用されている
他受到公司老闆的信任