用
sử dụng, dùng, công việc
N45 nét
On'yomi
ヨウ you
Kun'yomi
もち.いる mochi.iru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
Ví dụ
それから服を着て、講義用のメモを手さげ鞄に詰め込み、階段を駆け下りた。
Then he got dressed, stuffed his lecture notes into his briefcase, and ran down the stairs.
この部屋は要人用です。
This room is for VIPs.
私は今日はもう用がない。
I have nothing more to do today.
カメラ用の電池を下さい。
May I have some camera batteries, please?
何の用だ。
What are you here for?
一体この私に何の用ですか。
What ever do you want with me?
朝食用のパンはぎりぎり足りる。
We have barely enough bread for breakfast.
プレゼント用に包んでください。
Could you gift wrap it?
この小説は映画用に脚色された。
The novel was adapted for a film.
Từ có kanji này
用ようvụ việc, công việc用意よういsự chuẩn bị, sẵn sàng用紙ようしgiấy, mẫu đơn用事ようじviệc vặt, công việc, chuyện利用りようsử dụng, tận dụng利用者りようしゃngười dùng~用~ようđể sử dụng, áp dụng được愛用あいようyêu thích, thường dùng応用おうようứng dụng, sử dụng器用きようkhéo léo, lành luyện採用さいようthông qua, tuyển dụng使用しようsử dụng, cách dùng実用じつようứng dụng thực tế信用しんようtin tưởng, tín dụng専用せんようđộc quyền, riêng日用品にちようひんnhu cầu sinh hoạt hàng ngày費用ひようchi phí, chi tiêu副作用ふくさようtác dụng phụ用件ようけんcông việc quan trọng, việc cấp bách用量ようりょうliều lượng, cách dùng