修
tu dưỡng, học tập, rèn luyện
N110 nét
On'yomi
シュウ shuuシュ shu
Kun'yomi
おさ.める osa.meruおさ.まる osa.maru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
彼は剣道を修めるために毎日練習している。
He practices every day to master kendo.
この大学で経済学を修することにした。
I decided to study economics at this university.
彼は良い品行を修めている。
He maintains good conduct.
Từ có kanji này
研修けんしゅうnghiên cứu, đào tạo修まるおさまるđược sửa chữa; tu dưỡng修めるおさめるhọc tập, theo khóa; thực hành修学しゅうがくhọc tập, học hành修理しゅうりsửa chữa, bảo trì修飾しゅうしょくsửa đổi, trang trí修正しゅうせいsửa chữa, chỉnh sửa修繕しゅうぜんsửa chữa, bảo dưỡng修得しゅうとくnắm vững, kiếm được tín chỉ修了しゅうりょうhoàn thành học tập, cấp bằng改修かいしゅうcải tạo, sửa chữa修業しゅぎょうhọc tập, nghiên cứu kỹ năng修行しゅぎょうtu tập, rèn luyện修士しゅうしbằng thạc sĩ修復しゅうふくsửa chữa, phục hồi専修せんしゅうchuyên ngành, ngành học必修ひっしゅうkhóa học bắt buộc必修科目ひっしゅうかもくmôn học bắt buộc