khí hậu, mùa, thời tiết

N310 nét

On'yomi

コウ kou

Kun'yomi

そうろう sourou

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Ví dụ

春の候に花が咲く。

Hoa nở vào mùa xuân.

天候が悪くなるだろう。

Thời tiết sẽ trở nên tệ hơn.

彼の返事を候つ。

Tôi đang chờ câu trả lời của anh ấy.