側
bên, cạnh
N311 nét
On'yomi
ソク soku
Kun'yomi
かわ kawaがわ gawaそば soba
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
こちら側でかんでもいいですか。
Tôi có thể nhai phía này được không?
あの窓のそばの机は使うな。
Đừng sử dụng chiếc bàn cạnh cửa sổ đó.
彼は私の側に座った。
Anh ấy ngồi bên cạnh tôi.
池のそばに男がいる。
Có một người đàn ông bên cạnh cái hồ.
郵便局のそばを通ってるよ。
Tôi đang đi qua bưu điện.
彼は子供達をそばに集めた。
Anh ấy tập hợp các con của mình xung quanh anh ấy.
愛ちゃんは私のそばに座った。
Ai ngồi xuống bên cạnh tôi.
僕のそばに立たないでくれよ。
Đừng đứng bên cạnh tôi.
彼女は彼のそばに立っていた。
Cô ấy đứng bên cạnh anh ấy.
Từ có kanji này
側がわbên, hướng北側きたがわphía bắc, miền bắc窓側まどがわcạnh cửa sổ内側うちがわbên trong, nội bộ右側みぎがわbên phải外側そとがわbên ngoài, ngoại thất向かい側むかいがわphía đối diện, bên kia左側ひだりがわbên trái東側ひがしがわphía đông, miền đông南側みなみがわphía nam両側りょうがわcả hai bên片側かたがわmột bên裏側うらがわphía sau, mặt trái縁側えんがわhiên, hành lang側面そくめんkhía cạnh bên