vết thương, tổn thương, chấn thương

N113 nét

On'yomi

ショウ shou

Kun'yomi

きず kizuいた.む ita.muいた.める ita.meru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Ví dụ

彼の額の傷は目立つ。

Vết sẹo trên tr额của anh ấy rất nổi bật.

海水が傷にしみて痛いよ。

Nước biển tràn vào vết mổ của tôi rất đau.

ここに傷があるので安くしてください。

Có một vết xước ở đây. Bạn có thể giảm giá cho tôi không?

クリスはとてもむなしく思い、立ち直れないほどに、心に大きな傷を受けました。

Chris cảm thấy rất trống rỗng và tổn thương đến nỗi không thể phục hồi được.

傷はまだ治っていない。

Vết thương chưa lành.

腕の傷は跡を残した。

Vết thương trên tay để lại một vết sẹo.

傷が化膿しました。

Vết thương bị nhiễm trùng.

時はすべての傷を癒してくれる。

Thời gian chữa lành tất cả các vết thương.

私の傷はまだ痛む。

Vết thương vẫn còn đau.

医者は私の傷に包帯をした。

Bác sĩ đã băng các vết thương của tôi.