đồng nghiệp, quan chức

N114 nét

On'yomi

リョウ ryou

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

Ví dụ

彼は部門の同僚たちからとても信頼されている。

Anh ấy được đồng nghiệp trong phòng ban tin tưởng rất nhiều.

政界では派閥による僚友関係が重要である。

Trong thế giới chính trị, mối quan hệ giữa các đồng nghiệp trong派 rất quan trọng.

新しい僚属が配置されることになった。

Các đồng nghiệp mới sẽ được bổ nhiệm vào phòng ban.