先
trước, phía trước, trước đó
N56 nét
On'yomi
セン sen
Kun'yomi
さき sakiま.ず ma.zu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
ここから先には行けません。
You cannot go any farther.
それから先の話を聞きたい。
I'd like to know the rest of the story.
鉛筆の先が丸くなった。
The point of the pencil has become dull.
先の事など誰にも予想できない。
You never can tell what'll happen in the future.
その少年は先週末、野球のボールで窓ガラスを割った。
The boy broke the window with a baseball last weekend.
いいからさっき盗ったモノを、カバンの中から出しなさい。
Never mind that, just take out what you've just nicked from your bag.
二人の男のうち、背の高い方が先に出ていった。
The taller of the two men went out first.
で、電話してみたらしいんだけど、その電話先の相手ってのが問題だったのよ。
And so it seems she tried phoning but it's who was on the other end of that phone that was the problem.
まだ先は長い。
We have a long way to go.
男性より女性が先。
Ladies before gentlemen.
Từ có kanji này
先さきmũi, đầu, phía trước先々月せんせんげつhai tháng trước, tháng trước先々週せんせんしゅうhai tuần trước先にさきにtrước, sớm hơn, đầu tiên先月せんげつtháng trước先週せんしゅうtuần trước先生せんせいgiáo viên, bác sĩ, chuyên gia先輩せんぱいcấp trên, người lớn先年せんねんcách đây vài năm連絡先れんらくさきđịa chỉ liên hệ, thông tin liên lạc~先~さきđiểm đến, nơi đến宛先あてさきtên và địa chỉ người nhận行き先いきさきđiểm đến, nơi sắp tới指先ゆびさきđầu ngón tay真っ先にまっさきにtrước tiên, trước hết先々さきざきtương lai, mọi nơi, xưa先ほどさきほどmột lúc trước, vừa rồi先日せんじつvài ngày trước, hôm kia祖先そせんtổ tiên送り先おくりさきđịa chỉ đến, địa chỉ giao hàng