toàn bộ, hoàn toàn, tất cả

N36 nét

On'yomi

ゼン zen

Kun'yomi

まった.く matta.kuすべ.て sube.te

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6

Ví dụ

その辞書は全2巻です。

Bộ từ điển này gồm toàn bộ hai tập.

全新聞がその事件を大きく取り上げた。

Tất cả các tờ báo đã đưa tin lớn về vụ việc này.

全工場が限界操業をしています。

Tất cả các nhà máy đều đang hoạt động gần đạt công suất tối đa.

軍部は全領土を占領した。

Quân đội đã chiếm đóng toàn bộ lãnh thổ.

核兵器は全人類への脅威である。

Vũ khí hạt nhân là mối đe dọa đối với toàn bộ nhân loại.

全学生はみんな図書館に入ることができる。

Tất cả học sinh đều có quyền truy cập thư viện.

彼は全科目優等で賞を得た。

Anh ấy đã giành giải thưởng vì xuất sắc trong tất cả các môn học.

彼の全精力はその実験に捧げられた。

Toàn bộ năng lượng của anh ấy đã được dành cho thí nghiệm này.

彼は全収入を酒に使い果たした。

Anh ấy đã dùng hết toàn bộ thu nhập của mình cho rượu.

彼はその仕事で全エネルギーを使った。

Công việc này đã hấp thụ toàn bộ năng lượng của anh ấy.