全然

ぜんぜん zenzen

hoàn toàn không

N4Trạng từTừ cơ bản

Trọng âm

⓪ Bằng phẳng

Ví dụ

今日[きょう]は全然暑[あつ]くない

Hôm nay không nóng tí nào.