sao chép, chụp ảnh, mô tả

N35 nét

On'yomi

シャ shaジャ ja

Kun'yomi

うつ.す utsu.suうつ.る utsu.ruうつ- utsu-うつ.し utsu.shi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5

Ví dụ

私は毎日日記を書いています。

Tôi viết nhật ký hàng ngày.

写真に撮られるのが好きではありません。

Tôi không thích bị chụp ảnh.

この小説は昔の生活を詳しく描写しています。

Tiểu thuyết này mô tả chi tiết cuộc sống xưa cũ.