冬
mùa đông
N35 nét
On'yomi
トウ tou
Kun'yomi
ふゆ fuyu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
Ví dụ
まもなく冬だ。
Mùa đông sẽ tới trong thời gian sắp tới.
冬は疲れる。
Tôi cảm thấy mệt mỏi hơn vào mùa đông.
冬は去った。
Mùa đông đã qua.
寒い冬が来た。
Mùa đông lạnh lẽo đã tới.
もうすぐ冬だ。
Mùa đông sắp tới.
冬は火事が多い。
Vào mùa đông chúng ta thường gặp nhiều cháy.
春は冬の次です。
Mùa xuân tới sau mùa đông.
今年の冬は寒い。
Mùa đông năm nay lạnh.
この冬は暖かい。
Chúng ta đang trải qua một mùa đông ôn hòa.
私は冬が好きです。
Tôi thích mùa đông.