hung ác, xấu, rủi ro, tai họa

N14 nét

On'yomi

キョウ kyou

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4

Ví dụ

占いで凶が出てしまいました。

Tôi đã rút được một điềm xấu trong lục quân.

彼は凶器を持って逃げました。

Anh ấy đã chạy trốn trong khi cầm theo một vũ khí nguy hiểm.

その凶悪事件は町全体に衝撃を与えました。

Vụ tội ác dã man đó đã gây sốc cho toàn bộ thị trấn.