凶作
きょうさく kyousaku
mất mùa, thu hoạch kém
N1Danh từ★ Từ cơ bản
Trọng âm
⓪ Bằng phẳng
Kanji trong từ này
Ví dụ
凶作に見舞われる
Bị ảnh hưởng bởi mùa không bội thu
豊作(ほうさく)
Mùa bội thu
きょうさく kyousaku
mất mùa, thu hoạch kém
凶作に見舞われる
Bị ảnh hưởng bởi mùa không bội thu
豊作(ほうさく)
Mùa bội thu