列
hàng, hàng ngang, cấp bậc, cột
N36 nét
On'yomi
レツ retsuレ re
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
この数字の列を合計しなさい。
Cộng các chữ số trong cột này lại.
彼は列の最後に並んでいた。
Anh ấy đứng ở cuối hàng.
その列にはたくさんの人が並んでいた。
Có rất nhiều người trong hàng.
彼女は列の最後尾に並んでしまった。
Cô ấy đi đến cuối hàng.
彼女が列の先頭です。
Cô ấy đứng đầu hàng.
彼は少女たちを3列に分けた。
Anh ấy chia các cô gái thành ba hàng.
彼らは列を作ってバスを待った。
Họ xếp hàng chờ xe buýt.
私は列の一番後ろに立った。
Tôi đứng ở cuối hàng.
トムは私の2列前にすわっていた。
Tom ngồi hai hàng phía trước tôi.
たくさんの人が列をつくって待っていた。
Có rất nhiều người đang xếp hàng chờ đợi.