判
phán quyết, chữ ký, con dấu, tem
N37 nét
On'yomi
ハン hanバン ban
Kun'yomi
わか.る waka.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
裁判官が有罪と判決を下しました。
The judge rendered a guilty verdict.
その情報が本当かどうか、判断することは難しいです。
It is difficult to judge whether that information is true or not.
書類に判子を押して、契約を完了しました。
I stamped the document and completed the contract.
Từ có kanji này
判断はんだんphán xét, quyết định批判ひはんphê bình, chỉ trích裁判さいばんxét xử, phán quyết, tố tụng裁判所さいばんしょtòa án, tòa án nhân dân審判しんぱんtr裁판, người phân xử判決はんけつphán quyết, bản án判子はんこcon dấu, chứng chỉ判事はんじthẩm phán, trọng tài判定はんていphán quyết, quyết định評判ひょうばんdanh tiếng, bình luận; uy tín裁判官さいばんかんthẩm phán判はんcon dấu, tem判明はんめいlàm sáng tỏ, trở nên rõ ràng