別
tách rời, chi nhánh, rẽ, khác, thêm, đặc biệt
N37 nét
On'yomi
ベツ betsu
Kun'yomi
わか.れる waka.reruわ.ける wa.keru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
また別のときにチェスをしましょう。
Let's play chess another time.
これらの本を主題別に分類してください。
Please classify these books by subject.
別の機会を待て。
Wait for a second chance.
恋愛と結婚は別だ。
Falling in love is one thing; getting married is another.
別なのを買いたい。
I want to buy another.
別の約束があるので。
I have another engagement.
別のを見せて下さい。
Please show me another.
実は別の約束がある。
The fact is that I have another appointment.
別の機会に誘ってね。
Give me a rain-check.
別のを買わせて下さい。
Let me buy you another one.
Từ có kanji này
特別とくべつđặc biệt, riêng biệt別べつphân biệt, riêng, khác別れるわかれるtách biệt, chia tay; ly hôn~別~べつbởi ~, theo ~区別くべつphân biệt; phân loại性別せいべつgiới tính送別そうべつtiễn biệt, lời tạm biệt分別ぶんべつphân loại, phân biệt別々べつべつriêng biệt, từng cái別にべつにriêng biệt, khác, không đặc biệt別れわかれchia tay, tạm biệt別荘べっそうbiệt thự個別こべつriêng, tách biệt差別さべつphân biệt, phân loại; kỳ thị別々にべつべつにriêng biệt, từng cái別人べつじんngười khác, cá nhân khác格別かくべつđặc biệt, riêng biệt識別しきべつnhận dạng, phân biệt大別たいべつphân loại sơ bộ物別れものわかれchia tay, đứt gãy vì bất đồng