券
vé, phiếu
N28 nét
On'yomi
ケン ken
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
この券は2週間有効です。
Vé này có hiệu lực trong hai tuần.
当日券はありますか。
Bạn có vé ngày hôm nay không?
この券はまる一年有効です。
Vé này có hiệu lực trong một năm.
券の手配しとくよ。
Tôi sẽ lo việc xin vé.
君はこの券で無料で食事ができる。
Vé này cho phép bạn ăn cơm miễn phí.
この駐車券に判を押していただけますか。
Bạn có thể xác thực vé đỗ xe này được không?
建雄はポケットに手を入れて券を探した。
Takeo sờ vào túi để tìm vé.
そのパーティー券は10ドル以上で売れている。
Những vé dự tiệc này được bán với giá từ 10 đô la trở lên.
そのコンサートの券をどうやって手に入れたのですか。
Bạn mua vé xem hòa nhạc ở đâu?
急行に乗るには、普通券に加えて急行券を買う必要がある。
Để đi tàu tốc hành, chúng ta phải mua vé tốc hành ngoài vé thường.