kịch, vở kịch, ngoạn mục

N215 nét

On'yomi

ゲキ geki

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Ví dụ

劇はちょうど定刻に始まった。

Vở kịch bắt đầu đúng giờ.

その劇は終わった。

Buổi biểu diễn đã kết thúc.

劇はだいたいにおいてとてもうまくいった。

Vở kịch nói chung diễn ra rất tốt.

彼女は初めて劇に出た。

Cô ấy lần đầu tiên tham gia một vở kịch.

彼女はその劇に出ていた。

Cô ấy tham gia vở kịch đó.

その劇はある山村が舞台でした。

Bối cảnh của vở kịch là một ngôi làng núi nào đó.

その劇は好評を得た。

Vở kịch nhận được những đánh giá tốt.

彼はその劇でわき役を演じた。

Anh ấy đóng một vai nhỏ trong vở kịch.

成功を収めた劇の上映。

Đây là một buổi biểu diễn vở kịch thành công.

私はアメリカの劇を見ました。

Tôi xem một bộ phim truyền hình Mỹ.