thành tựu, công lao, thành công, danh dự

N15 nét

On'yomi

コウ kou ku

Kun'yomi

いさお isao

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5

Ví dụ

彼の功績は会社に大きな貢献をしました。

Những thành tựu của anh ấy đã đóng góp lớn cho công ty.

長年の功労に対して表彰されました。

Anh ấy được tôn vinh vì nhiều năm công lao.

この功で出世することができました。

Nhờ thành công này mà anh ấy đã có thể thăng tiến trong sự nghiệp.