thua kém, kém hơn, thấp kém

N16 nét

On'yomi

レツ retsu

Kun'yomi

おと.る oto.ru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6

Ví dụ

この製品の品質は競合他社に劣っている。

Chất lượng sản phẩm này kém hơn so với các đối thủ cạnh tranh.

彼の英語能力は姉に劣らず優秀だ。

Khả năng tiếng Anh của anh ấy xuất sắc và không thua kém gì chị gái của mình.

予算の制約により、今年の事業計画は去年に劣るものになった。

Do những hạn chế về ngân sách, kế hoạch kinh doanh năm nay kém ranh mãnh hơn so với năm ngoái.