劣等

れっとう rettou

tính kém, kém hơn

N1Danh từTừ cơ bản

Trọng âm

⓪ Bằng phẳng

Ví dụ

劣等感を抱く

cảm thấy tự ti

優越(ゆうえつ)

vượt trội