等
vân vân, cấp, bằng, tương đương
N312 nét
On'yomi
トウ tou
Kun'yomi
ひと.しい hito.shiiなど nado-ら -ra
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
2、4、6などは偶数です。
Two, four, six, etc. are even numbers.
私は冗談など言う気がしない。
I am in no mood for joking.
諸君らのたゆまぬ努力と労働によって、ついに我らがアジトが完成した!!
Ladies and Gentlemen, thanks to your untiring efforts our hideout is finally complete!!
彼は嘘など言わない。
He doesn't tell lies.
彼は紳士などではない。
He is no gentleman.
費用のことなどかまわない。
I don't care about the expense.
私には彼など問題ではない。
He counts for nothing to me.
彼は風邪でも薬などのまない。
He never takes medicine for his cold.
彼は盗みなどする人ではない。
He is the last man to steal.
試験などなければいいのになあ。
I wish there were no examination.
Từ có kanji này
~等~ら...người, ...và những người khác高等学校こうとうがっこうtrường trung học phổ thông高等こうとうcao hơn, nâng cao上等じょうとうcao cấp, tốt平等びょうどうbình đẳng, ngang nhau対等たいとうbằng nhau, tương đương等しいひとしいbằng nhau, giống hệt等分とうぶんchia đôi, chia bằng nhau均等きんとうbình đẳng, công bằng等価とうかtương đương等級とうきゅうchứng chỉ, bậc cấp同等どうとうbằng nhau, tương đương不平等ふびょうどうbất bình đẳng, không công bằng劣等れっとうtính kém, kém hơn劣等感れっとうかんtính tự ti, phức tạp tự ti