平等

びょうどう byoudou

bình đẳng, ngang nhau

N3Danh từTừ cơ bản

Trọng âm

⓪ Bằng phẳng

Ví dụ

人[ひと]を平等に扱[あつか]う

đối xử bình đẳng với mọi người