平
bằng phẳng, yên bình
N35 nét
On'yomi
ヘイ heiビョウ byouヒョウ hyou
Kun'yomi
たい.ら tai.raたい.らげる tai.rageruひら hira
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
Ví dụ
人は昔地球は平だと思っていた。
People once held that the world was flat.
他の役職なんて残ってないし。あとは平部員だけだよ。
Well there aren't any other positions left. After that, all that is left is basic member.
Từ có kanji này
平仮名ひらがなhiragana公平こうへいcông bằng, khách quan不公平ふこうへいbất công平らたいらphẳng, bằng平気へいきkhông quan tâm, bình tĩnh平均へいきんbình quân, cân bằng平等びょうどうbình đẳng, ngang nhau平日へいじつngày thường水平すいへいnằm ngang, bằng phẳng水平線すいへいせんđường chân trời, mặt nước太平洋たいへいようThái Bình Dương地平線ちへいせんđường chân trời不平ふへいkhông hài lòng, phàn nàn平易へいいđơn giản, dễ dàng平均値へいきんちgiá trị trung bình平行へいこうsong song平凡へいぼんbình thường, tầm thường平野へいやbằng phẳng, đất bằng平和へいわhòa bình不平等ふびょうどうbất bình đẳng, không công bằng