有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 平
平

bằng phẳng, yên bình

N35 nét

On'yomi

ヘイ heiビョウ byouヒョウ hyou

Kun'yomi

たい.ら tai.raたい.らげる tai.rageruひら hira

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5

Ví dụ

人は昔地球は平だと思っていた。

People once held that the world was flat.

他の役職なんて残ってないし。あとは平部員だけだよ。

Well there aren't any other positions left. After that, all that is left is basic member.

Từ có kanji này

平仮名ひらがなhiragana公平こうへいcông bằng, khách quan不公平ふこうへいbất công平らたいらphẳng, bằng平気へいきkhông quan tâm, bình tĩnh平均へいきんbình quân, cân bằng平等びょうどうbình đẳng, ngang nhau平日へいじつngày thường水平すいへいnằm ngang, bằng phẳng水平線すいへいせんđường chân trời, mặt nước太平洋たいへいようThái Bình Dương地平線ちへいせんđường chân trời不平ふへいkhông hài lòng, phàn nàn平易へいいđơn giản, dễ dàng平均値へいきんちgiá trị trung bình平行へいこうsong song平凡へいぼんbình thường, tầm thường平野へいやbằng phẳng, đất bằng平和へいわhòa bình不平等ふびょうどうbất bình đẳng, không công bằng

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記