平気

へいき heiki

không quan tâm, bình tĩnh

N3名詞Từ cơ bản

Trọng âm

⓪ 平板

Ví dụ

平気な顔[かお]をする

一副滿不在乎的表情

冷静[れいせい]

冷靜,沉着