気
tinh thần, tâm trí, không khí
N56 nét
On'yomi
キ kiケ ke
Kun'yomi
き ki
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
もう待つ気が無くなった。
I don't feel like waiting any longer.
彼は気が多いやつだ。
He's interested in many things.
彼は年はとっているが気は若い。
Though he is old, he has a youthful spirit.
人に褒められて悪い気はしない。
No one feels displeased when he is praised.
彼は親切というよりむしろ気がやさしい。
He is more gentle than kind.
彼女は家財気のない青いドレスを着ていた。
She wore a plain blue dress.
その女性は悲しげで、その上疲れているようだった。
The lady looked sad, also tired.
気がのらないな。
I'm not in the mood.
すこし待つのは気になさいますか。
Do you mind waiting for a minute?
Từ có kanji này
気温きおんnhiệt độ元気げんきsức sống, năng lượng, khỏe mạnh人気②にんきnổi tiếng, phổ biến天気てんきthời tiết電気でんきđiện, ánh sáng病気びょうきbệnh, căn bệnh気きtinh thần, tâm trạng, ý chí気が付くきがつくnhận thức, nhận ra, tỉnh dậy気を付けるきをつけるcẩn thận, chú ý, thận trọng気候きこうkhí hậu気持ちきもちtâm trạng, cảm xúc気体きたいkhí, hơi, chất khí気分きぶんtâm trạng, cảm xúc, bầu không khí空気くうきkhông khí, khí quyển天気予報てんきよほうdự báo thời tiếtやる気やるきđộng lực, sáng kiến寒気さむけnổi da gà, run lạnh換気かんきthông gió気がかりきがかりquan tâm, lo lắng気づくきづくđể ý, nhận ra