人気②

にんき ninki

nổi tiếng, phổ biến

N5名詞Từ cơ bản

Trọng âm

⓪ 平板

Ví dụ

人気②がある

很紅;有人緣;有人望;受歡迎;有人氣

人気②を失[うしな]う

失掉聲望;不受歡迎