人
người
N52 nét
On'yomi
ジン jinニン nin
Kun'yomi
ひと hito-り -ri-と -to
Thứ tự nét viết
1
2
Ví dụ
この人は画家だ!
This fellow is an artist!
200人の人が昨年コレラで死んだ。
Two hundred people died of cholera last year.
人は意識のある生き物だ。
Man is a conscious being.
人がなんと言おうと僕は君の味方だ。
I'll stand by you no matter what others may say.
確かに彼はハンサムでないが、人がよい。
He is not handsome, to be sure, but he is good-natured.
いい人です。
He's a good person.
彼はいい人です。
He's a good man.
人の心は皆違う。
So many men, so many minds.
家族は4人です。
We are a family of four.
トムはいい人だ。
Tom is a good sort.
Từ có kanji này
~人~にんngười, mọi người一人ひとりmột người, đơn độc外国人がいこくじんngười nước ngoài主人しゅじんchủ nhân, chồng人ひとngười人間にんげんcon người, nhân loại人気②にんきnổi tiếng, phổ biến大人おとなngười trưởng thành二人ふたりhai người日本人にほんじんngười Nhật Bảnご主人ごしゅじんchồng, người chồng社会人しゃかいじんngười lao động, thành viên xã hội人々ひとびとngười, con người人形にんぎょうbúp bê, rối人口じんこうdân số人民元じんみんげんnhân dân tệ, yuan Trung Quốc大人しいおとなしいvâng lời, ngoan ngoãn, yên tĩnh犯人はんにんtội phạm, thủ phạm有名人ゆうめいじんngười nổi tiếng一人っ子ひとりっこcon một