水平
すいへい suihei
nằm ngang, bằng phẳng
N2Danh từ★ Từ cơ bản
Trọng âm
⓪ Bằng phẳng
Kanji trong từ này
Ví dụ
収支が水平を保(たも)つ
Thu chi giữ được sự cân bằng
垂直(すいちょく)
Thẳng đứng
すいへい suihei
nằm ngang, bằng phẳng
収支が水平を保(たも)つ
Thu chi giữ được sự cân bằng
垂直(すいちょく)
Thẳng đứng