水平

すいへい suihei

nằm ngang, bằng phẳng

N2Danh từTừ cơ bản

Trọng âm

⓪ Bằng phẳng

Ví dụ

収支が水平を保(たも)つ

Thu chi giữ được sự cân bằng

垂直(すいちょく)

Thẳng đứng