平均

へいきん heikin

bình quân, cân bằng

N3名詞Từ cơ bản

Trọng âm

⓪ 平板

Ví dụ

季節[きせつ]を問[と]わず売[う]り上[あ]げが平均している

不論什麼季節營業額都很均衡