勘
kiểm tra, xem xét, cảm nhận
N111 nét
On'yomi
カン kan
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
その新聞記者はニュースを嗅ぎつける鋭い勘を持っている。
Phóng viên tờ báo đó có một mũi nhạy bén cho tin tức.
その新聞記者はニュースを嗅ぎつける鋭い勘を持っている。
Phóng viên tờ báo đó có một mũi nhạy bén cho tin tức.