割り勘
わりかん warikan
chia tiền bao, ăn tiệc tách
N3Danh từ
Trọng âm
⓪ Bằng phẳng
Kanji trong từ này
Ví dụ
食費は3人で割り勘にする
Chúng ta chia chi phí ăn uống thành ba phần.
わりかん warikan
chia tiền bao, ăn tiệc tách
食費は3人で割り勘にする
Chúng ta chia chi phí ăn uống thành ba phần.