包
gói, đóng gói, che phủ, che giấu
N25 nét
On'yomi
ホウ hou
Kun'yomi
つつ.む tsutsu.muくる.む kuru.mu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
Ví dụ
プレゼントは紙に包んであります。
Quà tặng được bọc bằng giấy.
秘密を包む必要はない。
Không cần phải giấu bí mật.
この仕事は多くの責任を包含している。
Công việc này bao gồm nhiều trách nhiệm.