南
nam
N39 nét
On'yomi
ナン nanナ na
Kun'yomi
みなみ minami
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
フランスは英国の南にある。
Pháp nằm ở phía nam Anh.
風は南へ吹く。
Gió thổi về phía nam.
鳥は南へ飛んで行った。
Những con chim bay về phía nam.
南ターミナルはどこですか。
Nhà ga phía nam ở đâu?
街道は次の村で南へ向かう。
Con đường đó quay về phía nam ở ngôi làng tiếp theo.
川に着くまで南へ進みなさい。
Hãy đi về phía nam cho đến khi bạn đến sông.
その島は日本の南のほうにある。
Hòn đảo đó nằm ở phía nam Nhật Bản.
鳥は冬になると南へ飛んでいきます。
Những con chim bay về phía nam vào mùa đông.
鳥は暖かさを求めて南に飛んでいった。
Những con chim bay về phía nam để tìm kiếm ấm áp.
この飛行機は南へ向かって飛んでいる。
Chiếc máy bay của chúng ta đang bay về phía nam.