bói toán, tiên đoán, chiếm, nắm giữ, có được

N25 nét

On'yomi

セン sen

Kun'yomi

し.める shi.meruうらな.う urana.u

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5

Ví dụ

彼女は毎月占い師に相談に行く。

Cô ấy đi thăm một thầy bói mỗi tháng.

このプロジェクトは予算の四十パーセントを占めている。

Dự án này chiếm bốn mươi phần trăm ngân sách.

占いの結果は良い運勢を示していた。

Kết quả xem bói cho thấy vận may tốt.