参
ba, tham dự, ghé thăm
N38 nét
On'yomi
サン sanシン shin
Kun'yomi
まい.る mai.ruまい- mai-まじわる majiwaruみつ mitsu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
来月の会議に参加します。
I will participate in next month's meeting.
彼は昨日、国会に参考人として出席しました。
He appeared in the Diet as a witness yesterday.
毎年、学校の文化祭に参加することが楽しみです。
I look forward to participating in the school's cultural festival every year.
Từ có kanji này
参るまいるđi, đến, thăm (khiêm tốn)参加さんかtham gia, gia nhập参考さんこうtài liệu tham khảo人参にんじんcà rốtお参りおまいりthăm viếng (đền thờ, chùa)持参じさんmang, mang theo墓参りはかまいりviếng mộ, chăm sóc mộ参議院さんぎいんHạ viện Thượng nghị sĩ参事さんじcố vấn, tư vấn参照さんしょうtham khảo, tham chiếu chéo参上さんじょうthăm viếng, ghé thăm参政さんせいtham gia chính trị参入さんにゅうtham gia, nhập cuộc参拝さんぱいthăm đền chùa