chú, thanh niên

N18 nét

On'yomi

シュク shuku

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

私の叔父は東京で医者として働いています。

Chú của tôi làm việc như một bác sĩ ở Tokyo.

叔母が作ったケーキはとても美味しかった。

Bánh kẹp do cô dì làm rất ngon.

叔父の若い頃の話を聞くのが好きです。

Tôi thích lắng nghe những câu chuyện về chú của tôi khi chú còn trẻ.