句
cụm từ, mệnh đề, câu, đoạn, bài haiku
N15 nét
On'yomi
ク ku
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
Ví dụ
この句では前置詞を省略できる。
Bạn có thể bỏ qua giới từ trong cụm từ này.
彼はその句の文字どおりの意味を説明した。
Anh ấy giải thích ý nghĩa theo nghĩa đen của cụm từ.
辞書でその句を調べなさい。
Hãy tra cứu cụm từ đó trong từ điển của bạn.
この句はどう意味ですか。
Ý nghĩa của cụm từ này là gì?
私は単語や句をたくさん覚えなければならない。
Tôi phải học thuộc lòng nhiều từ và cụm từ.
この句はどう解釈したらよいのだろうか。
Làm thế nào để diễn giải cụm từ này?