右
phải
N35 nét
On'yomi
ウ uユウ yuu
Kun'yomi
みぎ migi
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
Ví dụ
2つ目の角を右に曲がりなさい。
Rẽ phải ở góc thứ hai.
右の道を行け。
Đi theo con đường bên phải.
右耳からうみが出ます。
Mủ chảy ra từ tai phải của tôi.
彼は机を右に動かした。
Anh ấy di chuyển cái bàn sang phải.
回れ右!
Quay mặt!
右の袖をあげてください。
Xếp ống tay áo bên phải của bạn lên.
最初の角を右の曲がりなさい。
Rẽ phải ở góc đầu tiên.
右へ曲がると病院があります。
Khi rẽ phải, bạn sẽ tìm thấy bệnh viện.
私は車のハンドルを右に切った。
Tôi quay bánh lái xe sang phải.
運転手はハンドルを右にきった。
Người lái xe quay bánh lái sang phải.