唆
xúi giục, lôi cuốn, kích động
N110 nét
On'yomi
サ sa
Kun'yomi
そそ.る soso.ruそそのか.す sosonoka.su
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
友人に唆されて悪いことをした。
Tôi đã làm điều xấu vì bạn bè xúi giục tôi.
詐欺に唆される人も多い。
Nhiều người bị dụ dỗ vào gian lận.
唆動罪として起訴された。
Anh ta bị truy tố vì tội xúi giục.