商
buôn bán, thương mại, thương nhân
N311 nét
On'yomi
ショウ shou
Kun'yomi
あきな.う akina.u
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
彼は商人として様々な商品を扱っています。
As a merchant, he deals with various goods.
この駅前には多くの商店が並んでいます。
There are many shops lined up in front of this station.
二人は商談を進めています。
The two are conducting business negotiations.
Từ có kanji này
商業しょうぎょうthương mại, kinh doanh商社しょうしゃcông ty buôn bán商店しょうてんcửa hàng, tiệm商売しょうばいkinh doanh, thương mại商品しょうひんhàng hóa, sản phẩm, hàng商品券しょうひんけんphiếu quà tặng, voucher商人しょうにんthương nhân, buôn bán行商ぎょうしょうbán rong, buôn lưu động商いあきないthương mại, kinh doanh商うあきなうkinh doanh, giao dịch, buôn bán商用しょうようsử dụng thương mại