問
hỏi, câu hỏi, vấn đề
N411 nét
On'yomi
モン mon
Kun'yomi
と.う to.uと.い to.iとん ton
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
彼女は試験で四問目をぬかしてしまった。
She left out the fourth question on the examination.
Từ có kanji này
質問しつもんcâu hỏi, yêu cầu問題もんだいbài toán, câu hỏi; rắc rối学問がくもんhọc tập, học vấn, học thuật疑問ぎもんcâu hỏi, nghi ngờ訪問ほうもんthăm viếng, ghé thăm問いといcâu hỏi; vấn đề問い合わせるといあわせるhỏi, thăm dò難問なんもんcâu hỏi khó, vấn đề phức tạp問い合わせといあわせthắc mắc, câu hỏi問うとうhỏi, theo đuổi, xem xét問答もんどうhỏi đáp; thảo luận喚問かんもんtrát, giấy trát tòa顧問こもんcố vấn, tư vấn viên問い詰めるといつめるđòi hỏi trả lời, chất vấn問い質すといただすhỏi, thẩm vấn問屋とんやnhà buôn bán sỉ