嘱
giao phó, yêu cầu, gửi lời
N115 nét
On'yomi
ショク shoku
Kun'yomi
しょく.する shoku.suruたの.む tano.mu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Ví dụ
田中さんは私に仕事を引き継ぐよう嘱託した。
Ông Tanaka đã giao phó cho tôi nhiệm vụ tiếp nhận công việc.
医者は患者に安静を嘱する。
Bác sĩ khuyên bệnh nhân nên nghỉ ngơi.
親から子に重要な願いが嘱される。
Một điều ước quan trọng được giao phó từ cha mẹ cho con cái.